Bản dịch của từ 二俊 trong tiếng Việt
二俊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二俊 (Danh từ)
【èr jùn】
01
Hai nhân tài nổi bật cùng thời.
指同时以才名见称的两人。(1)指晋陆机﹑陆云。《晋书.陆机传》:“太康末,与弟云俱入洛,造太常张华。华素重其名,如旧相识。曰:‘伐吴之役,利获二俊。’”南朝梁刘勰《文心雕龙.时序》:“岳﹑湛曜联璧之华,机﹑云标二俊之采。”清吴伟业《九峰诗.厍公山》:“三分旧数江东望,二俊终非马上才。”(2)指宋王曾﹑刘筠。宋王应麟《小学绀珠.名类下.二俊》:“陈恕领春官,以文正(王曾)为举首;岁中拔子仪(刘筠)于常选。云:‘吾得二俊,名世才也。’”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二俊
èr
二
jùn
俊
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
俊上
俊丽
俊举
俊人
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
