Bản dịch của từ 二八年华 trong tiếng Việt

二八年华

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二八年华 (Danh từ)

èr bā nián huá
01

Thời thanh xuân tươi đẹp, khoảng tuổi 16-18.

二八:指十六岁。十五六岁的好年华。指人最美好的青春时代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二八年华

èr

nián

huá

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
年丈
年三十
年上
年下
年世
华东
华东师范大学
华丝
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép