Bản dịch của từ 二包 trong tiếng Việt
二包
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二包 (Danh từ)
【èr bāo】
01
Chỉ những người có tài năng kiệt xuất, đặc biệt là trong lĩnh vực văn học.
1.指唐包何与包佶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gói thứ hai, thường chỉ định gói hoặc nhóm thứ hai trong một chuỗi.
2.指清包捷与包振。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二包
èr
二
bāo
包
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
包举
包举宇内
包乘
包乘制
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
