Bản dịch của từ 二十八宿 trong tiếng Việt
二十八宿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二十八宿 (Danh từ)
【èr shí bā xiù】
01
Hai mươi tám chòm sao trong thiên văn học cổ đại của Trung Quốc.
我国古代天文学家把天空中可见的星分成二十八组,叫做二十八宿,东西南北四方各七宿。东方苍龙七宿是角、亢、氐(dī)、房、心、尾、箕;北方玄武七宿是斗、牛、女、虚、危、室、壁;西方白虎七宿是奎、娄、胃、昴(mǎo)、毕、觜(zī)、参(shēn);南方朱雀七宿是井、鬼、柳、星、张、翼、轸(zhěn)。印度、波斯、阿拉伯古代也有类似我国二十八宿的说法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二十八宿
èr
二
shí
十
bā
八
xiù
宿
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
宿世
宿世冤家
宿业
宿主
宿义
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
