Bản dịch của từ 二十四友 trong tiếng Việt
二十四友
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二十四友 (Danh từ)
【èr shí sì yǒu】
01
Hai mươi bốn người bạn, chỉ nhóm 24 văn nhân nổi tiếng thời nhà Tấn.
指晋惠帝时以文才而屈节出入于秘书监贾谧之门的石崇﹑欧阳建﹑陆机﹑陆云﹑刘琨﹑左思﹑潘岳等二十四人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二十四友
èr
二
shí
十
sì
四
yǒu
友
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
四一二反革命政变
四七
四三
四上
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
