Bản dịch của từ 二十四品 trong tiếng Việt

二十四品

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二十四品 (Danh từ)

èr shí sì pǐn
01

24 loại thơ, phong cách thơ ca

唐司空图着有《二十四诗品》一书,把我国诗歌风格归纳为雄浑﹑冲淡﹑纤秾﹑沉着﹑高古﹑典雅﹑洗练﹑劲健﹑绮丽﹑自然﹑含蓄﹑豪放﹑精神﹑缜密﹑疏野﹑清奇﹑委曲﹑实境﹑悲慨﹑形容﹑超诣﹑飘逸﹑旷达﹑流动二十四品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二十四品

èr

shí

pǐn

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
四一二反革命政变
四七
四三
四上
品事
品人
品从
品令
品件
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép