Bản dịch của từ 二十四时 trong tiếng Việt

二十四时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二十四时 (Danh từ)

èr shí sì shí
01

24 giờ trong một ngày.

2.指一日的时数。古以地支分一日为十二时,每时又分“初”﹑“正”(如子初﹑子正)。参阅清钱大昕《十驾斋养新录.二十四时》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mười hai giờ, biểu thị thời gian trong một ngày.

1.即二十四节气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二十四时

èr

shí

shí

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
四一二反革命政变
四七
四三
四上
时上
时不再来
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép