Bản dịch của từ 二十进制 trong tiếng Việt
二十进制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二十进制 (Danh từ)
【èr shí jìn zhì】
01
Hệ thống mã hóa số thập phân trong hệ nhị phân.
又称“二进制编码的十进制”,简称“bcd”码。将十进制数采用二进制的编码形式来表示的计数方法。一位十进制数用四位二进制数来表示。有多种表示方法,常用的是8421码,8、4、2、1分别表示四位二进制数中从左到右各位的位权值。如十进制数97可表示为:10010111。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二十进制
èr
二
shí
十
jìn
进
zhì
制
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
进一层
进丁
进上
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
