Bản dịch của từ 二妙 trong tiếng Việt
二妙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二妙 (Danh từ)
【èr miào】
01
Hai người cùng nổi bật về tài năng (học vấn, nghệ thuật).
1.称同时以才艺著名的二人。(1)指晋卫瓘﹑索靖。《晋书.卫瓘传》:“瓘学问深博,明习文艺,与尚书郎敦煌索靖俱善草书,时人号为‘一台二妙’。”(2)指唐韦维﹑宋之问。《新唐书.韦维传》:“﹝韦维﹞迁户部郎中,善裁剖,时员外宋之问善诗,故时称‘户部二妙’。”(3)指宋艾淑﹑陈容。元夏文彦《图绘宝鉴》卷四:“﹝艾淑﹞善画竹,与陈所翁同舍画龙,俱得名,时称六馆二妙。”(4)指金段克己段成己《四库全书总目.总集类三.二妙集》:“金段克己段成己诗集也……初,克己成己均早以文章擅名,金尚书赵秉文尝目之曰二妙,故其合编诗集,即以是名。”
Ví dụ
02
Hai người tự nhận là đáng được tôn trọng.
2.称自己推重的二人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二妙
èr
二
miào
妙
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
妙不可言
妙丽
妙义
妙乐
妙书
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
