Bản dịch của từ 二娥 trong tiếng Việt
二娥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二娥 (Danh từ)
【èr é】
01
Hai người phụ nữ xinh đẹp.
3.两个美女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mẹ của Hán An Đế, cụ thể là Lã Xã Ngọc và chị của bà là Đại Ngọc.
1.指汉安帝之母左小娥及其姊大娥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hai người con gái hiếu thảo trong lịch sử Trung Quốc: Cáo Nga và Chu Nga.
2.指上虞二孝女,东汉曹娥与宋朱娥。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二娥
èr
二
é
娥
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
娥妆
娥姜水
娥姣
娥娙
娥娥
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
