Bản dịch của từ 二婚亲 trong tiếng Việt

二婚亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二婚亲 (Danh từ)

èr hūn qīn
01

Hôn nhân lần hai, tái hôn

方言。再嫁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二婚亲

èr

hūn

qīn

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép