Bản dịch của từ 二宫 trong tiếng Việt

二宫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二宫 (Danh từ)

èr gōng
01

Hai ngôi cung; thường chỉ những người sống trong đó như vua và hoàng tử.

两座宫室。常用以代指住在其中的人。(1)指二帝。南朝宋刘义庆《世说新语.方正》:“亡姑之姊,伉俪二宫。”刘孝标注引《中兴书》:“王蒙女讳穆之,为哀帝皇后;王藴女讳法慧,为孝武皇后。”唐杜甫《八哀诗.故司徒李公光弼》:“二宫泣西郊,九庙起颓压。”仇兆鳌注:“二宫泣,玄﹑肃还京。”(2)指帝与太子。北齐颜之推《颜氏家训.风操》:“江左朝臣子孙初释服,朝见二宫,皆当涕泣,二宫为之改容。”《文选.沈约<齐故安陆昭王碑文>》:“二宫轸痛,遐迩同哀。”吕向注:“二宫,天子﹑太子也。”《南齐书.何敬容传》:“敬容接对宾朋,言词若讷,酬答二宫,则音韵调畅。”(3)指太后与皇太后。宋苏轼《谏买浙灯状》:“﹝陛下﹞岂以灯为悦者哉,此不过以奉二宫之欢,而极天下之养耳。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二宫

èr

gōng

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
宫主
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép