Bản dịch của từ 二尾子 trong tiếng Việt
二尾子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二尾子 (Danh từ)
【èr wéi zǐ】
01
Ạo danh tăng tục, chỉ những nhà sư không守戒、好色、仍以俗事營生(不守清规的和尚)
不守清规,不戒色欲的和尚。。醒世姻缘传.第九十三回:「既是断不得色欲,便就不该做了和尚,既要吃佛家的饭,便该守佛家戒律,何可干这二尾子营生?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Từ cổ/方言 chỉ người có hai dạng tính hoặc hai tính cách; cũng gọi là “二形人”“二性子” — tức người tính tình, biểu hiện đôi khi khác nhau (hai dạng)
亦称为「二形人」、「二性子」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ có tính cách hoặc thân thể hội tụ hai tính (âm dương/nam nữ) — cổ, có nghĩa xấu hoặc mỉa mai (kẻ 'hai lưỡi', dị tính kết hợp); theo văn cổ chỉ người 'hai tính'.
一身兼有两性的阴阳人。。金瓶梅.第九十六回:「又一人说:『你相他相,倒相个兄弟?』一人说:『倒相个二尾子。』」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二尾子
èr
二
wěi
尾
zi
子
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
