Bản dịch của từ 二师 trong tiếng Việt
二师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二师 (Danh từ)
【èr shī】
01
Đội quân cánh phải và cánh trái.
2.左右翼军队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan chức địa phương, đứng đầu một khu vực trong xã hội cổ đại.
1.指左师﹑右师。春秋宋乡里之官。
Ví dụ
03
Hai danh sư, chỉ hai nhân vật nổi bật trong lịch sử Trung Quốc: Bỉ Gián và Ký Tử.
3.指殷少师比干和父师箕子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二师
èr
二
shī
师
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
