Bản dịch của từ 二广 trong tiếng Việt
二广
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二广 (Danh từ)
【èr guǎng】
01
Quân đội hai bên, hai bộ phận quân sự
1.春秋楚国军制名,谓左右二部。《左传.宣公十二年》:“其君之戎分为二广,广有一卒,卒偏之两。”杨伯峻注:“其君之戎谓楚王之亲兵戎车也。楚王亲兵分为左右两部,每部皆名曰广。”后亦泛指两支部队。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đường Biên giới giữa hai tỉnh Quảng Nam và Quảng Đông, thời kỳ nhà Tống.
2.指宋代广南西路与广南东路。即今广西壮族自治区与广东省。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二广
èr
二
guǎng
广
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
广东
广东戏
广东省
广东音乐
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
