Bản dịch của từ 二庭 trong tiếng Việt
二庭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二庭 (Danh từ)
【èr tíng】
01
Hai 'đình' (hai bộ, hai tộc/triều đình) phân chia thành Bắc – Nam; cũng chỉ 'gia đình thứ hai' (tái giá).
两个王庭。(1)东汉时指南匈奴与北匈奴。东汉建武二十四年,匈奴左贤王蒲奴立为单于,右日逐王比不得立,乃率部南依汉,自立为单于,匈奴遂有南北之分。《后汉书.南匈奴传论》:'其后匈奴争立,日逐来奔……于是匈奴分破,始有南北二庭焉。'(2)唐代指西突厥分裂后的南北二部。咄陆可汗建庭于镞曷山西,谓之北庭;乙毗沙钵罗叶护可汗建庭于虽合水北,谓之南庭。见《新唐书.突厥传下》。唐骆宾王《夕次蒲类津》诗:'二庭归望断,万里客心愁。'第二家门庭。谓再嫁。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二庭
èr
二
tíng
庭
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
