Bản dịch của từ 二次污染物 trong tiếng Việt

二次污染物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二次污染物 (Danh từ)

èr cì wū rǎn wù
01

Chất ô nhiễm thứ cấp, phát sinh từ chất ô nhiễm ban đầu trong môi trường.

也称“次生污染物”。由污染源排出的污染物(通常称“一次污染物”)在环境中演化而成的新污染物。往往对环境和人体的危害更为严重。如大气中的二氧化硫和水蒸气相遇而生成的硫酸雾,其刺激作用比二氧化硫强十倍;发生光化学烟雾时,所产生的臭氧、甲醛和丙烯醛等二次污染物,对动植物和建筑材料有较大的危害。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二次污染物

èr

rǎn

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
次丁
次且
次世
次主
次之
污七八糟
污上
污下
污世
污乱
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
物业
物主
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép