Bản dịch của từ 二爷 trong tiếng Việt
二爷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二爷 (Danh từ)
【èr yé】
01
Tước xưng xưa dành cho người hầu hoặc viên quan đi theo, giống như “trợ thủ” hoặc “người phục vụ” có địa vị tôn kính (cách gọi kính trọng, thường trong văn cổ)
旧时对官员随从的尊称。。负曝闲谈.第四回:「只见他坐下来,对着潘明寒暄几句,嘴里就叫一声:『来!』房门外一个二爷应了个:『是。』」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
称家族中排行第二的男子。。红楼梦.第四十三回:「我茗烟跟二爷这几年,二爷的心事我没有不知道的。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二爷
èr
二
yé
爷
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
