Bản dịch của từ 二百五 trong tiếng Việt

二百五

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二百五 (Danh từ)

èr bái wǔ
01

Người ngốc nghếch, cứng đầu và không hiểu chuyện.

指傻头傻脑,不很懂事而又倔强莽撞的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二百五

èr

bǎi

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
百一
百一诗
百一钟
百万
百万买宅千万买邻
五一六通知
五一节
五丁
五七
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép