Bản dịch của từ 二祖 trong tiếng Việt
二祖

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二祖 (Danh từ)
(Giáo phái) tổ thứ hai, pháp sư đời thứ hai; cũng có thể ám chỉ đệ tử quan trọng thứ hai của một giáo phái nào đó (chẳng hạn như "Nhị tổ Huike")
称宗派的第二代领袖。。景德传灯录.卷三.第二十九祖慧可大师:「北齐天保初,闻二祖盛化,乃致书通好。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ hai vị tổ tiên (hai người sáng lập/tiền bối); trong đoạn trích Hán văn có hàm ý ám chỉ “hai vị vua/tiền nhân” nổi tiếng (ví dụ: hai người đáng kính, hai vị khai quốc).
汉高祖、世祖。。北魏.崔鸿.十六国春秋.卷八.前赵录八.刘宣传:「每读汉书至萧何、邓禹传,未尝不反覆咏之曰:『大丈夫若遭二祖,终不令两公独擅美于前矣。』」
Hai vị tổ (chỉ hai vị tổ lớn trong sử, ví dụ chỉ hai vị hoàng đế/ tổ tiên được tôn kính như “二祖” trong văn học cổ)
晋太祖、世祖。。文选.陆机.答贾长渊诗:「惟公太宰,光翼二祖,诞育洪胄,纂戎于鲁。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hai đời tổ tiên: cụ nội và cụ ông (曾祖与祖父),即上两代男性祖先
称曾祖父与祖父。。文选.曹植.王仲宣诔:「自君二祖,为光为龙。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二祖
èr
二
zǔ
祖
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
