Bản dịch của từ 二等舱 trong tiếng Việt

二等舱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二等舱 (Danh từ)

èr děng cāng
01

Khoang hạng hai; hạng hai

二等舱是指在交通工具(如火车、飞机等)上提供的较低等级的座位或舱位,通常价格较便宜,设施和服务相对简单。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二等舱

èr

děng

cāng

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép