Bản dịch của từ 二谛 trong tiếng Việt
二谛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二谛 (Danh từ)
【èr dì】
01
Nhị đế (trong Phật giáo): hai chân lý — 世俗谛 (chân lý tục đế) và 第一义谛 (chân lý đệ nhất nghĩa); tức là phân biệt chân lý theo nhận thức của người phàm và bậc thánh
佛教谓世俗谛和第一义谛。在非心智感官错乱下所认识到的真实状况,佛教依凡夫和圣人认知的差别,分世俗谛和第一义谛。世俗谛是指凡夫所认知的真实;第一义谛是指圣人所认知的真实。。中论.卷四:「诸佛依二谛,为众生说法,一以世俗谛,二第一义谛。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二谛
èr
二
dì
谛
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
