Bản dịch của từ 二进制 trong tiếng Việt

二进制

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二进制 (Danh từ)

èr jìn zhì
01

Hệ thống đếm chỉ sử dụng hai ký hiệu 0 và 1, thường dùng trong máy tính.

一种记数法,采用0和1两个数码,逢二进位。如十进制的2,5在二进制中分别记为10,101。二进制广泛应用在电子计算机的计算中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二进制

èr

jìn

zhì

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
进一层
进丁
进上
制一
制世
制中
制举
制举业
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép