Bản dịch của từ 二郎作相 trong tiếng Việt

二郎作相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二郎作相 (Danh từ)

èr láng zuò xiāng
01

Tương truyền về việc con cháu làm quan, xuất phát từ câu chuyện của vua Tống.

宋王佑事太祖为知制诰,太祖遣使魏州,许以使还为相。及还而未果,佑笑谓亲宾曰:“某不做,儿子二郎必做。”二郎,其仲子旦,后果为真宗相。事见宋邵伯温《闻见前录》卷六。后因以为子侄为相的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二郎作相

èr

láng

zuò

xiāng

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
郎中
作一
作下
作不准
作业
作业本
相一
相万
相上
相下
相与
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép