Bản dịch của từ 二都 trong tiếng Việt
二都
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二都 (Danh từ)
【èr dōu】
01
Hai kinh đô của triều đại Tây Châu và Đông Châu, tượng trưng cho sự phồn thịnh và lịch sử lâu dài của Trung Quốc.
1.西周都城镐京与东周都城洛邑的合称。《诗.王风.王城谱》孔颖达疏:“《车攻序》云‘复会诸侯于东都’,谓王城也。周以镐京为西都,故谓王城为东都。王城即洛邑。”后因沿以称长安和洛阳。长安为西汉都城,镐京在其西南;洛阳为东汉都城,即东周的洛邑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hai đô thị, hai thành phố.
2.两个都邑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二都
èr
二
dōu
都
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
都下
都中
都中纸贵
都丽
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
