Bản dịch của từ 二重国籍 trong tiếng Việt

二重国籍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二重国籍 (Danh từ)

èr chóng guó jí
01

Quốc tịch kép; một người cùng lúc có quốc tịch của hai nước (ví dụ do sinh ra ở nước khác hoặc kết hôn dẫn tới có hai quốc tịch).

一人同时取得两国国籍。情形有二:(1)由于出生的缘故。如德国人在英国境内所生的儿童,即具有英德两国国籍。(2)由于结婚缘故。如法国妇女与美国男子结婚,则此妇女即具有法美两国国籍。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二重国籍

èr

chóng

guó

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép