Bản dịch của từ 二陆 trong tiếng Việt
二陆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二陆 (Danh từ)
【èr lù】
01
Chỉ hai anh em Lục Gi và Lục Vân trong triều đại Tấn.
1.指晋陆机﹑陆云兄弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ hai anh em họ Lục trong lịch sử.
4.指宋陆佃陆传兄弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hướng dẫn, chỉ huy, lãnh đạo.
2.指南朝陈陆瑜﹑陆琰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hai anh em Lục Cửu Lình và Lục Cửu Uyên.
3.指南宋陆九龄﹑陆九渊兄弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二陆
èr
二
lù
陆
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
陆上
陆业
陆丽
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
