Bản dịch của từ 二面角 trong tiếng Việt

二面角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二面角 (Danh từ)

èr miàn jiǎo
01

Góc giữa hai mặt phẳng, tạo thành bởi một đường thẳng (gọi là cạnh) và hai nửa mặt phẳng (gọi là mặt).

从一条直线出发的两个半平面所组成的图形。这条直线称为二面角的棱,半平面称为二面角的面。以二面角棱上任意一点为端点,在两个面内分别作垂直于棱的两条射线,它们所组成的角称为二面角的平面角。二面角的大小,可用它的平面角来度量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二面角

èr

miàn

jiǎo

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
角争
角亢
角人
角仗
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép