Bản dịch của từ 二马 trong tiếng Việt

二马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二马 (Danh từ)

èr mǎ
01

Tiểu thuyết dài; tác phẩm của nhà văn Lão Xá.

长篇小说。老舍作。1929年发表。马则仁携子马威从北京来到伦敦。房东温都太太爱上了马则仁。后两人在选购订婚戒指时,店员对马则仁的嘲弄,使温都太太打消了结婚的念头。后马则仁在一部影片中扮演一个丑恶的角色,引起在伦敦的中国人的愤懑。马威厌恶父亲的所为,离开伦敦回国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二马

èr

Các từ liên quan

二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép