Bản dịch của từ 于公高门 trong tiếng Việt

于公高门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

于公高门 (Danh từ)

yú gōng gāo mén
01

Chỉ người làm quan thanh liêm, xử án công bằng hoặc dòng họ/nhà cửa danh giá, con cháu sau này vinh hiển (theo truyện Hán: 于公 công chính, cửa to để chứa xe ngựa lớn).

西汉于定国父于公为县狱吏,治狱公平,自谓有阴德,子孙必有兴者。因高大其门,令能容高车驷马。见《汉书.于定国传》。后因以指为官贤明而子孙显贵的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于公高门

gōng

gāo

mén

Các từ liên quan

于乎哀哉
于于
于今
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
高下
高下其手
门丁
门上
门上人
门下
门下人
于
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VU】
Các biến thể:
丂, 亏, 亐, 於
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép