Bản dịch của từ 于则 trong tiếng Việt
于则
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
于则 (Danh từ)
【yú zé】
01
Người tên Ữ Tắc (nhân vật cổ truyền), theo truyền thuyết là người sáng tạo ra nghề làm giày, được coi là thủy tổ nghề đóng giày
人名。传说为始制鞋者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于则
yú
于
zé
则
Các từ liên quan
于乎哀哉
于于
于今
则不
则个
则例
则刀
则则
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 丂, 亏, 亐, 於
- Hình thái radical:
- 于
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覦
媮
㧕
籅
媀
䩒
蘛
兪
婾
觎
䐳
䗨
𠄴
𠄾
𠄣
𠄟
𠄢
𠄤
㐭
亜
𠄶
亟
五
㐮
才
广
丈
𠂎
𠚤
㐈
彑
工
川
己
饣
犭
关于
终于
至于
于是
由于
属于
善于
对于
等于
在于
