Bản dịch của từ 于嗟 trong tiếng Việt

于嗟

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

于嗟 (Thán từ)

yú jiē
01

Thán từ biểu lộ lời khen ngợi, cảm thán (giống “than ôi”, “kìa hay quá” trong văn cổ)

1.叹词。表示赞叹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thán từ dùng để than thở, than tiếc (ví dụ: bày tỏ bi thương hoặc nuối tiếc)

2.叹词。表示悲叹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于嗟

jiē

Các từ liên quan

于乎哀哉
于于
于今
嗟乎
嗟仰
嗟伏
嗟伤
于
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VU】
Các biến thể:
丂, 亏, 亐, 於
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép