Bản dịch của từ 于心不安 trong tiếng Việt
于心不安
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
于心不安 (Tính từ)
【yú xīn bù ān】
01
Cảm thấy khó chịu, tội lỗi hoặc lo lắng, có lương tâm cắn rứt (tương tự như “cảm thấy tội lỗi” hoặc “sợ hãi”)
自觉良心不安。。初刻拍案惊奇.卷二十一:「幸叨同姓,实是天缘,只恐有屈了足下,于心不安。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于心不安
yú
于
xīn
心
bù
不
ān
安
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 丂, 亏, 亐, 於
- Hình thái radical:
- 于
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覦
媮
㧕
籅
媀
䩒
蘛
兪
婾
觎
䐳
䗨
𠄴
𠄾
𠄣
𠄟
𠄢
𠄤
㐭
亜
𠄶
亟
五
㐮
才
广
丈
𠂎
𠚤
㐈
彑
工
川
己
饣
犭
关于
终于
至于
于是
由于
属于
善于
对于
等于
在于
