Bản dịch của từ 于皇 trong tiếng Việt

于皇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

于皇 (Danh từ)

yú huáng
01

Thán từ dùng để tán dương, khen ngợi (giống như cảm thán: đẹp thay, hay thay)

1.叹词。用于赞美。

Ví dụ
02

1. 帝王君主借指皇帝);2. 泛指統治者古文用法

2.借指帝王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于皇

huáng

Các từ liên quan

于乎哀哉
于于
于今
皇上
于
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VU】
Các biến thể:
丂, 亏, 亐, 於
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép