Bản dịch của từ 于邑 trong tiếng Việt
于邑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
于邑 (Động từ)
【yú yì】
01
Cũng viết là “于悒” — từ cổ, thường là tên đất hoặc tên người trong văn liệu cổ; ít dùng trong hiện đại
1.亦作“于悒”。
Ví dụ
02
U sầu, buồn bực, chán nản (tâm trạng ưu phiền, phiền muộn)
2.忧郁烦闷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thút thít, nức nở (khóc nhẹ, như tiếng nghẹn)
3.犹呜咽。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于邑
yú
于
yì
邑
Các từ liên quan
于乎哀哉
于于
于今
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 丂, 亏, 亐, 於
- Hình thái radical:
- 于
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覦
媮
㧕
籅
媀
䩒
蘛
兪
婾
觎
䐳
䗨
𠄴
𠄾
𠄣
𠄟
𠄢
𠄤
㐭
亜
𠄶
亟
五
㐮
才
广
丈
𠂎
𠚤
㐈
彑
工
川
己
饣
犭
关于
终于
至于
于是
由于
属于
善于
对于
等于
在于
