Bản dịch của từ 于阗 trong tiếng Việt
于阗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
于阗 (Danh từ)
【yú tián】
01
Tên nước cổ ở Tây Vực (khu vực nay là vùng Hetian/Hoàng Nê, Tân Cương, Trung Quốc)
2.古西域国名,在今新疆和田一带。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vân Đồn lịch sử / Vị trí địa danh ở Tây Vực thời cổ (cổ tên: 于阗, 又作于窴) — tức quốc độ Ôy-ghiu (Khotan) trên Con đường Tơ lụa
1.亦作“于窴”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于阗
yú
于
tián
阗
Các từ liên quan
于乎哀哉
于于
于今
阗凑
阗咽
阗噎
阗委
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 丂, 亏, 亐, 於
- Hình thái radical:
- 于
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覦
媮
㧕
籅
媀
䩒
蘛
兪
婾
觎
䐳
䗨
𠄴
𠄾
𠄣
𠄟
𠄢
𠄤
㐭
亜
𠄶
亟
五
㐮
才
广
丈
𠂎
𠚤
㐈
彑
工
川
己
饣
犭
关于
终于
至于
于是
由于
属于
善于
对于
等于
在于
