Bản dịch của từ 于阗采花 trong tiếng Việt
于阗采花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
于阗采花 (Danh từ)
【yú tián cǎi huā】
01
Tên bản nhạc cổ (một khúc nhạc Tây Vực) — “Võ Thiên采花” (âm Hán Việt: Ữ Điền/Ữ Thiên采花) — tên một nhạc khúc cổ, xuất hiện trong thơ Đường (Ví dụ: Lý Bạch《于阗采花》).
古西域乐曲名。唐李白乐府有《于阗采花》,萧士赟题解引《乐录》:“《于阗采花》者,蕃胡四曲之一。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于阗采花
yú
于
tián
阗
cǎi
采
huā
花
Các từ liên quan
于乎哀哉
于于
于今
阗凑
阗咽
阗噎
阗委
采买
采任
采伐
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 丂, 亏, 亐, 於
- Hình thái radical:
- 于
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覦
媮
㧕
籅
媀
䩒
蘛
兪
婾
觎
䐳
䗨
𠄴
𠄾
𠄣
𠄟
𠄢
𠄤
㐭
亜
𠄶
亟
五
㐮
才
广
丈
𠂎
𠚤
㐈
彑
工
川
己
饣
犭
关于
终于
至于
于是
由于
属于
善于
对于
等于
在于
