Bản dịch của từ 于陵子仲 trong tiếng Việt
于陵子仲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yú | ㄩˊ | y | u | thanh sắc |
于陵子仲 (Danh từ)
【yú líng zǐ zhòng】
01
Nhân vật ẩn sĩ thời Chiến quốc; theo truyền thuyết là người ẩn dật, cũng có nói là cùng nhân vật với Trần Trung Tử (陳仲子).
战国时隐逸之士。或谓即陈仲子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于陵子仲
yú
于
líng
陵
zi
子
zhòng
仲
Các từ liên quan
于乎哀哉
于于
于今
陵上
陵上虐下
陵丘
陵临
陵乱
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
仲买人
仲云
仲兄
仲冬
仲叔
- Bính âm:
- 【yú】【ㄩˊ】【VU】
- Các biến thể:
- 丂, 亏, 亐, 於
- Hình thái radical:
- 于
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
覦
媮
㧕
籅
媀
䩒
蘛
兪
婾
觎
䐳
䗨
𠄴
𠄾
𠄣
𠄟
𠄢
𠄤
㐭
亜
𠄶
亟
五
㐮
才
广
丈
𠂎
𠚤
㐈
彑
工
川
己
饣
犭
关于
终于
至于
于是
由于
属于
善于
对于
等于
在于
