Bản dịch của từ 于飞之乐 trong tiếng Việt

于飞之乐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊyuthanh sắc

于飞之乐 (Danh từ)

yú fēi zhī lè
01

Niềm vui của Ngọc Phi: vợ chồng hòa thuận, yêu thương hòa hợp (thường dùng để diễn tả sự thân mật, hạnh phúc giữa vợ chồng).

于飞:比翼齐飞。比喻夫妻间亲密和谐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 于飞之乐

fēi

zhī

Các từ liên quan

于乎哀哉
于于
于今
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
之个
之乎者也
之任
之前
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
于
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VU】
Các biến thể:
丂, 亏, 亐, 於
Hình thái radical:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép