Bản dịch của từ 亏成 trong tiếng Việt
亏成
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuī | ㄎㄨㄟ | k | ui | thanh ngang |
亏成 (Cụm từ)
【kuī chéng】
01
表示事物有亏缺与圆满、失败与成功并存的状态;强调成与亏互为对照(可译作“成与亏、得与失”)
谓缺损与完满;失败与成功。语出《庄子.齐物论》:“道之所以亏﹐爱之所以成。果且有成与亏乎哉?果且无成与亏乎哉?有成与亏﹐故昭氏之鼓琴也;无成与亏﹐故昭氏之不鼓琴也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亏成
kuī
亏
chéng
成
Các từ liên quan
亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
成丁
成世
- Bính âm:
- 【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUY】
- Các biến thể:
- 于, 虧, 㚀, 𡓰
- Hình thái radical:
- ⿱,一,丂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窺
闚
顝
岿
悝
虧
刲
巋
窥
盔
聧
𠄡
㐭
亟
元
𠄠
𠄾
𠄱
𠄽
㐫
𠄞
㐩
亚
㐄
广
辶
凣
亿
寸
义
口
个
辶
廾
万
幸亏
吃亏
多亏
亏损
亏本
亏欠
亏待
盈亏
亏心
得亏
