Bản dịch của từ 亏紊 trong tiếng Việt

亏紊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuī

ㄎㄨㄟkuithanh ngang

亏紊 (Tính từ)

kuī wěn
01

Thiếu hụt và rối loạn: thiếu sót, rối loạn (chủ yếu dùng để diễn tả tình trạng thiếu hụt, rối loạn)

欠缺和混乱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亏紊

kuī

wěn

Các từ liên quan

亏丧
亏于一篑
亏产
亏全
亏制
紊乱
紊弃
紊斁
紊淆
紊烦
亏
Bính âm:
【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUY】
Các biến thể:
于, 虧, 㚀, 𡓰
Hình thái radical:
⿱,一,丂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一一フ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép