Bản dịch của từ 云中君 trong tiếng Việt

云中君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云中君 (Danh từ)

yún zhōng jūn
01

Tên thần trong truyền thuyết (như trong Chu Từ《九歌》và Hán thư), chỉ một vị thần liên quan đến mây, nước hoặc mặt trăng (giải thích khác nhau: thần mây / thần nước / nữ thần / thần mặt trăng).

传说中的神名。见《楚辞.九歌》及《汉书.郊祀志上》。所指何神﹐诸说不一。王逸﹑颜师古注谓为云神﹐王闿运《楚辞释》谓为云梦泽水神﹐郭沫若《九歌今译》谓为女神﹐姜亮夫《屈原赋校注》谓为月神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云中君

yún

zhōng

jūn

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
中丁
中上
中下
中不溜
中专
君上
君临
君主
君主专制
君主制
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép