Bản dịch của từ 云中太守 trong tiếng Việt

云中太守

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云中太守 (Thành ngữ)

yún zhōng tài shǒu
01

Chỉ tướng sĩ biên phòng trung thành, dũng cảm (gốc: tên tướng nhà Hán là 魏尚曾任云中太守后泛指忠心耿耿的边将)。

指汉代镇边名将魏尚。尚于文帝时任云中太守﹐因报功所上敌人的首级数与实际杀敌数相差六个﹐被削职。冯唐为其申冤﹐因令持节赦魏尚﹐使复为云中太守。后用以泛指忠心耿耿的边将。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云中太守

yún

zhōng

tài

shǒu

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
中丁
中上
中下
中不溜
中专
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
守一
守业
守丞
守丧
守中
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép