Bản dịch của từ 云中白鹤 trong tiếng Việt
云中白鹤
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云中白鹤 (Thành ngữ)
【yún zhōng bái hè】
01
Đó là phép ẩn dụ cho một người có tính cách cao thượng và thuộc thế giới khác; người không thể dễ dàng tiếp cận như con hạc trắng bay trên mây (thường dùng để khen ngợi hoặc ngưỡng mộ).
语出三国志.卷十一.魏书.邴原传.裴松之.注引原别传:「邴君所谓云中白鹤,非鹑鷃之网所能罗矣。」比喻人品高洁、不同凡俗的人。。南史.卷四十九.刘怀珍传:「歊矫矫出尘,如云中白鹤。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云中白鹤
yún
云
zhōng
中
bái
白
hè
鹤
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
縜
员
勻
蕓
筼
鋆
䢵
匀
涢
抣
愪
㐩
亞
𠄻
𠄮
㐫
𠄯
𠄭
㐭
亏
𠄡
二
𠄣
为
辷
币
犬
仒
亢
仌
肀
兯
天
𠚩
冃
多云
云南
乌云
云端
云彩
白云
云吞
云海
风云
云朵
