Bản dịch của từ 云亭 trong tiếng Việt

云亭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云亭 (Danh từ)

yún tíng
01

Một đôi núi (亭二山) thường được gọi chung; nơi xưa vua làm lễ phong thần (封禅) — tên gọi cổ về hai ngọn núi song song, mang sắc thái lịch sử/địa danh

1.云云﹑亭亭二山的并称。古代帝王封禅处。

Ví dụ
02

Bút danh/hiệu của một người (Ví dụ: 云亭山人 - hiệu của văn nhân), tức là “Người núi Vân Đình” hoặc “Người hiệu Vân Tĩnh”

2.即云亭山人。清孔尚任自号云亭山人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云亭

yún

tíng

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
亭主
亭亭
亭亭当当
亭亭植立
亭亭款款
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép