Bản dịch của từ 云从 trong tiếng Việt

云从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云从 (Danh từ)

yún cóng
01

Đám người theo sau đông đảo; sự theo hầu như mây (ví von: số người đi theo nhiều như mây)

1.语出《诗.齐风.敝笱》﹕“齐子归止﹐其从如云。”后用“云从”比喻随从之盛。

Ví dụ
02

Kẻ đi theo, người tùy tùng; chỉ những người theo hầu, phụ tá theo sau (thuật ngữ cổ, Hán Việt: Vân tùng).

2.借指随从者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云从

yún

cóng

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép