Bản dịch của từ 云南白药 trong tiếng Việt

云南白药

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云南白药 (Danh từ)

yún nán bái yào
01

Tên một loại thuốc cổ truyền Trung y đã bào chế (thuốc thành phẩm). Công dụng: hoạt huyết, tiêu sưng, giảm đau, cầm máu; thường dùng cho chấn thương, bầm tím, vết thương chảy máu. Có thể uống hoặc bôi ngoài; phụ nữ có thai không nên dùng.

中成药名。功能活血、消肿、止痛、止血。主治跌打损伤,外伤出血。可内服或外敷。孕妇忌服。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云南白药

yún

nán

bái

yào

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
南中
南为
南之威
南乌
南乐
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
药丸
药典
药兽
药农
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép