Bản dịch của từ 云台山 trong tiếng Việt
云台山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云台山 (Danh từ)
【yún tái shān】
01
Vũ Nhai Sơn (núi) ở phía nam thành phố Liên Vân Cảng, tỉnh Giang Tô; nguyên là đảo trong biển, sau trở thành đất liền, nổi tiếng vì cảnh đẹp (峰、奇石、花木) và liên quan tới truyện Tây Du Ký (Hoa Quả Sơn, Thủy Liêm Động等), là khu thắng cảnh quốc gia.
在江苏省连云港市南郊。原为海中岛屿,清初成陆。有前、中、后三山,前山最高。主峰望海楼,海拔625米。山中多奇峰异石,山花烂漫,风景优美。有花果山、水帘洞、三元宫等名胜古迹,因小说《西游记》故事而著名。为全国重点风景名胜区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云台山
yún
云
tái
台
shān
山
Các từ liên quan
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
台下
台严
台中
台中市
台仆
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
縜
员
勻
蕓
筼
鋆
䢵
匀
涢
抣
愪
㐩
亞
𠄻
𠄮
㐫
𠄯
𠄭
㐭
亏
𠄡
二
𠄣
为
辷
币
犬
仒
亢
仌
肀
兯
天
𠚩
冃
多云
云南
乌云
云端
云彩
白云
云吞
云海
风云
云朵
