Bản dịch của từ 云台观 trong tiếng Việt

云台观

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云台观 (Danh từ)

yún tái guān
01

Tên một ngôi đền/đạo quán trên núi (云台峰) ở Hà Bắc/Thiểm Tây (trong văn hiến Trung Quốc); cụ thể là đền đạo giáo nổi tiếng, lấy tên theo vị trí “Vân Đài” trên đỉnh núi. (Hán-Việt: Vân đài quan)

道观名。在陕西华山云台峰上﹐故名。其一为北周道士焦道广建﹐其一为宋建隆二年为陈抟建。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云台观

yún

tái

guān

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
台下
台严
台中
台中市
台仆
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép