Bản dịch của từ 云幡 trong tiếng Việt

云幡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云幡 (Danh từ)

yún fān
01

Cờ vải hình dạng giống mây (cổ dùng trong nghi lễ/điều khiển tín hiệu),亦作云旛

1.亦作“云旛”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cờ phướn linh (cờ đặt trên quan tài hoặc trong đám tang để dẫn hồn, biểu thị tang lễ)

3.出殡时用的灵幡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cờ (phướn) có trang trí hoa văn hình mây; thường là phướn lễ nghi, treo trong đền chùa hoặc sử dụng trong nghi lễ

2.饰有云形图案的旗帜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云幡

yún

fān

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
幡信
幡儿
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép